một con lắc lò xo treo vào trần thang máy

một con lắc lò xo được treo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng m = 1kg lò xo nhẹ có độ cứng k = 100n/m đặt giá b bắt đầu chuyển động đi xuống với gia tốc a = 2m/s^2 không vận tốc ban đầu tính thời gian từ khi b bắt đầu chuyển động cho đến khi vật rời giá b chọn trục tọa độ có phương thẳng đứng chiều dương hướng xuống gốc tọa độ tại vị trí cân … Ví dụ 2: Một con lắc lò xo được treo trcn trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên thì con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T = 0,4 (s) và biên độ A = 5 (cm). Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định ở nơi có gia tốc trọng trường g = π2 (m/s2). Cho con lắc Một con lắc dài 44 cm được treo vào trần của một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa xe gặp chỗ nối nhau của đường ray. Hỏi tàu chạy thẳng đều với tốc độ bằng bao nhiêu thì biên độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất? Cho biết chiều dài của mỗi đường ray là 12,5 m.Lấy g = 9,8 . A. 10,7 km/h. B. 34 km/h. C. 106 km/h. D. 45 km/h. Khi thang máy chuyển động thẳng nhanh dần đều đi lên thẳng đứng thì con lắc dao động với chu kì T' bằng Một con lắc lò xo treo vào trần thang máy. Khi thang máy đứng yên con lắc dao động với chu kì T. Khi thang máy chuyển động thẳng nhanh dần đều đi lên thẳng đứng thì con lắc dao động với chu kì T' bằng. Hướng dẫn chi tiết Làm bài tập Ví dụ 1: Một con lắc lò xo có k =60 (N/m) và quả cầu có khối lượng m = 60 (g), dao động. trong không khí với biên độ ban đầu A =12 (cm). Trong quá trình dao động con lắc luôn. chịu tác dụng của một lực cản có độ lớn không đổi F c. Biết khoảng thời gian từ lúc dao. động Single Oder Beziehung Vor Und Nachteile. Cập nhật ngày 11-08-2022Chia sẻ bởi bùi đức anhMột con lắc lò xo treo vào trần của một thang máy dao động điều hòa với chu kì T khi thang máy đứng yên. Nếu thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc g là gia tốc trọng trường thì chu kì dao động của con lắc làBTCTDTChủ đề liên quanMột tia sáng truyền từ môi trường A vào môi trường B dưới góc tới 90 thì góc khúc xạ là 80. Khi góc tới là 600 thì góc khúc xạ làThiết bị nào sau đây có cấu tạo bộ phận chính là máy biến ápTrên đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện. Nếu tăng tần số của dòng điện và giữ nguyên các thông số khác của mạch, kết luận nào sau đây chưa chính xác?AĐiện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ tăng. BCường độ hiệu dụng của dòng điện áp hiệu dụng trên điện trở R giảm. DHệ số công suất của đoạn mạch mắt nhìn rõ một vật đặt ở điểm cực cận thìAkhoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc là nhỏ không điều tiết vì vật rất gần cự của thuỷ tinh thể là lớn tụ của thuỷ tinh thể là lớn đáp án đúng nhất. Các đặc trưng sinh lí của âm gồmAĐộ cao của âm, âm sắc, đồ thị dao động âm .BĐộ to của âm, cường độ âm, mức cường độ cao của âm, độ to của âm, âm cao của âm, cường độ âm, tần số sóng dừng trên dây, hiệu số pha của hai điểm trên dây nằm đối xứng qua một nút làĐơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của cảm ứng từ?B. C. một chất điểm dao động điều hòa, chuyển động của chất điểm từ vị trí cân bằng ra vị trí biên là chuyển độngDòng điện xoay chiều i = Icost + φ chạy qua điện trở thuần R. Trong thời gian t, nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở được tính bằng công thứcA. B. C. khung dây quay đều trong từ trường vuông góc với trục quay của khung với tốc độ n = 1800 vòng/phút. Tại thời điểm t = 0, véctơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với một góc 300. Từ thông cực đại gửi qua khung dây là 0,01 Wb. Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung làA. mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là 200V, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử có liên hệ UL = UR = 2UC. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R làHai con lắc đơn có chiều dài hơn kém nhau 22 cm, đặt ở cùng một nơi. Người ta thấy rằng trong cùng một khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện được 30 dao động, con lắc thứ hai được 36 dao động. Chiều dài của con lắc thứ nhất và thứ hai lần lượt làẢnh của một vật qua thấu kính hội tụCcó thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật. Dluôn cùng chiều với con lắc lò xo nằm ngang, vật nặng có khối lượng m = 0,3 kg, dao động điều hòa. Gốc thế năng chọn ở vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc là 24 mJ. Tại thời điểm t vận tốc và gia tốc của vật lần lượt là 20 cm/s và - 400 cm/s2. Biên độ dao động của vật làMột điện trở R = 4  được mắc vào nguồn điện có suất điện động 1,5 V để tạo thành mạch kín. Công suất toả nhiệt trên điện trở R là 0,36 W. Điện trở trong r của nguồn điện có giá trị làMột dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở thuần R = 10 thì công suất tức thời trong có biểu thức W. Giá trị cực đại của cường độ dòng điện làAA. CA. Vật m = 100 g dao động điều hòa dưới tác dụng của hợp lực F = 0,8cos20t - π/3N. Phương trình dao động của vật làBx = 40cos20t + 2π/3 = 40cos20t + π/3 cm. Dx = 2cos20t + 2π/3 một điện tích thử tại một điểm, nó chịu một lực điện 1mN có hướng từ trái sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng làA1000 V/m, từ phải sang trái B1 V/m, từ phải sang tráiD1000 V/m, từ trái sang phảiHai điện tích điểm q1 = μC và q2 = - μC đặt tại hai điểm A và B cách nhau một đoạn a = 30 cm trong không khí. Cường độ điện trường tại điểm M cách đều A và B một khoảng bằng a có độ lớn làSóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = cos20t - 4x cm x tính bằng mét, t tính bằng giây. Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng Câu hỏi Một con lắc đơn được treo vào trần thang máy tại nơi có g = 10 m/ s 2 . Khi thang máy đứng yên con lắc có chu kì dao động nhỏ là T = 1s và biên độ góc là α 0 = 9 0 . Đúng lúc vật nhỏ ở biên dương thì thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc 2,5 m/ s 2 . Chu kì và biên độ của con lắc đơn từ thời điểm đó là A. 0,8944s và 9 0 B. 1,1276s và 7 , 5 0 C. 1538s và 10 , 8 0 D. 0,8756s và 9 0 Một con lắc đơn được treo vào trần của một thang máy có thể chuyển động thẳng đứng tại nơi có g 10 m / s 2 . Khi thang máy đứng yên, cho con lắc dao động nhỏ với biên độ góc α m a x và cơ năng W. Khi vật có li độ góc α α m a x...Đọc tiếp Xem chi tiết Một con lắc đơn treo trong thang máy tại nơi có g 10 m / s 2 . Khi thang máy đứng yên con lắc dao động điều hòa với chu kì 2 s. Đúng lúc con lắc qua VTCB thì cho thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc 2 m / s 2 . Hỏi biên độ mới tăng hay giảm bao nhiêu phần trăm? A. giảm 8,7%. B. tăng 8,7%. C. giảm...Đọc tiếp Xem chi tiết Treo thẳng đứng một con lắc đơn và một con lắc lò xo vào trần một thang máy đang đứng yên tại nơi có gia tốc trọng trường bằng 10 m / s 2 . Kích thích cho hai con lắc dao động điều hòa thì thấy chúng đều có tần số góc bằng 10 rad/s và biên độ dài bằng 1 cm. Đúng lúc vật nặng của hai con lắc đi qua vị trí cân bằng thì thang máy bắt đầu chuyển động nhanh dần đều xuống phía dưới với gia tốc 2,5 m / s...Đọc tiếp Xem chi tiết Trong một thang máy đứng yên tại nơi có gia tốc g 10 m / s 2 , có treo một con lắc đơn và một con lắc lò xo. Kích thích cho các con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì thấy chúng có tần số góc đều bằng 10 rad/s và biên độ dài đều bằng A 1 cm. Đúng lúc các vật dao động cùng đi qua vị trí cân bằng thì thang máy bắt đầu chuyển động nhanh dần đều xuống dưới với gia tốc...Đọc tiếp Xem chi tiết Một con lắc đơn treo trong thang máy tại nơi có g 10 m / s 2 . Khi thang máy đứng yên con lắc dao động điều hòa với chu kì 2 s. Đúng lúc con lắc qua VTCB thì cho thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc 2 m / s 2 . Hỏi biên độ mới tă...Đọc tiếp Xem chi tiết Một con lắc đơn treo trong thang máy ở nơi có gia tốc trọng trường g 10 m/. Khi thang máy đứng yên con lắc dao động với chu kì 2 s. Nếu thang máy đang có gia tốc và chiều dương hướng lên với độ lớn a 4,4 m/ s 2 thì động năng của con lắc biến thiên với chu kì là A. 25 36 s B. 5 3 s C. 5 3 s D...Đọc tiếp Xem chi tiết Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là 2,52 s. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc cũng có độ ℓớn a thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là 3,15 s. Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là A. 2,78 s B. 2,84 s C. 2,61 s D. 2,96 sĐọc tiếp Xem chi tiết Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2,52 s. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 3,15 s. Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là A. 2,96 s. B. 2,84 s. C. 2,61 s. D. 2,78 tiếp Xem chi tiết Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kì dao động điểu hoà của con lắc là 2,52 s. Khi thang máy chuyển động thắng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì chu kì dao động điểu hoà của con lắc là 3,15 s. Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động điểu hoà của con lắc là A. 2,84 s. B. 2,96 s. C. 2,61 s. D. 2,78 tiếp Xem chi tiết Một con lắc lò xo được treo trên trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên thì con lắc được kích thích dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kỳ 0,4 s, biên độ 5 cm. Vừa lúc quả cầu của con lắc đang đi qua vị trí lò xo không biến dạng theo chiều từ trên xuống thì thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc có độ lớn 5 m/s2 Lấy . Sau đó con lắc dao động với biên độ là Lời giảiKhi thang máy đứng yên Độ dãn của lò xo khi vật ở VTCB l = = = = 0,04 m = 4 cm Khi quả cầu con lắc qua vị trí lò xo không biến dạng từ trên xuống vật có li độ x = - 4 cm. Lúc này vật có vận tốc được tính theo công thức A2 = x2 + v2/w2 => v2 = w2A2 – x2 * Khi thang máy chuyển động nhanh dần đều lên trên thì gia tốc hiệu dụng về độ lớn g’ = g + a = 15 m/s2. Độ dãn của lò xo khi vật ở VTCB mới l’ = = = = 0,06 m = 6 cm So với VTCB mới vật có li độ x0 = - 0,06 m = - 6 cm ** Do đó biên độ dao động mới của con lắc lò xo Từ *và ** suy ra A’2 = x02 + = x02 + A2 – x2 = 0,062 + 0,052 – 0,042 = m2 => A’ = m = 3 cm. Vậy đáp án đúng là C. Ta có độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng \\text{x}=\Delta \ell =\frac{mg}{k}=\frac{{{T}^{2}}g}{4{{\pi }^{2}}}=4\,\,cm.\ Xét chuyển động của con lắc với thang máy Chọn chiều dương hướng lên. Thang máy chuyển động nhanh dần đều ở vị trí \\text{x}=\Delta \ell \. Khi thang máy chuyển động, vị trí cân bằng bị dịch xuống dưới một đoạn bằng \y=\Delta \ell '=\frac{m\left g+a \right}{k}-\frac{mg}{k}=\frac{a}{{{\omega }^{2}}}=\frac{5}{{{\left 5\pi \right}^{2}}}=0,02\,m=2\,cm\ Nên li độ lúc sau là \\text{x}'=x+y.\ Ta có \A{{'}^{2}}=x{{'}^{2}}+{{\left \frac{v}{\omega } \right}^{2}}={{\left x+y \right}^{2}}+{{\left \frac{v}{\omega } \right}^{2}}\ Từ đó ta có \A{{'}^{2}}={{x}^{2}}+2\text{x}y+{{y}^{2}}+{{\left \frac{v}{\omega } \right}^{2}}={{A}^{2}}+{{y}^{2}}+2\text{x}y\ . Thay số vào ta được \A{{'}^{2}}={{5}^{2}}+{{2}^{2}}+ A'=\sqrt{45}=3\sqrt{5}\,\,cm\

một con lắc lò xo treo vào trần thang máy